Bài 7: Nhân viên thời vụ (계약직) | TOPIK I

📲 Chia sẻ: 🔗 Facebook 🐦 Twitter 📩 Zalo

Bài 7: 계약직 (Nhân viên thời vụ)
TOPIK I – Học tiếng Hàn thực tế

1. 📖 Bài đọc: 계약직의 첫날

저는 3개월 계약직 사원으로 이 회사에 입사했습니다. 오늘은 첫 출근이라서 마음이 설레었습니다. 인사과에서 계약서를 확인하고 사무실로 안내를 받았습니다. 계약직이지만 복지 혜택이 어느 정도 제공된다고 들었습니다.

팀장님은 "계약 기간 동안 최선을 다하면 정규직으로 전환될 가능성도 있습니다."라고 말씀하셨습니다. 저는 업무 시간에 맞춰 교육 자료를 읽고 일정을 정리했습니다. 계약직 동료들도 몇 명 있었고 분위기는 생각보다 자유로웠습니다.

점심에는 동료들과 함께 구내식당에서 비빔밥을 먹었습니다. 서로 자기소개를 하며 친해졌습니다. 오후에는 실제 프로젝트 관련 일을 조금 도왔습니다. 퇴근 무렵, 오늘 배운 단어와 표현을 노트에 정리했습니다. 계약직이라는 신분이지만 경력을 쌓을 수 있어서 감사했습니다.


[Bản dịch]
Tôi đã vào công ty này với tư cách nhân viên hợp đồng 3 tháng. Hôm nay là ngày đầu đi làm nên tôi rất hồi hộp. Tôi nhận xác nhận hợp đồng từ phòng nhân sự và được hướng dẫn lên văn phòng. Dù là hợp đồng nhưng tôi nghe nói phúc lợi được cung cấp ở mức nào đó.
Trưởng nhóm nói: "Nếu cố gắng hết sức trong thời gian hợp đồng, cũng có khả năng chuyển thành nhân viên chính thức." Tôi đọc tài liệu đào tạo theo giờ làm và sắp xếp lịch trình. Có vài đồng nghiệp hợp đồng nữa và bầu không khí thoải mái hơn tôi nghĩ.
Buổi trưa tôi ăn cơm trộn ở căng tin với đồng nghiệp. Chúng tôi làm quen qua tự giới thiệu. Buổi chiều tôi giúp một chút công việc liên quan dự án thực tế. Gần tan làm, tôi ghi chép từ vựng và biểu hiện đã học vào sổ. Dù là thân phận hợp đồng, tôi vẫn biết ơn vì có thể tích lũy kinh nghiệm.

2. 📝 Từ vựng chủ đề 계약직

계약직[gye-yak-jik]
Nhân viên thời vụ/hợp đồng
계약직을 모집합니다. (Tuyển nhân viên hợp đồng.)
입사하다[ip-sa-ha-da]
Vào công ty, nhận việc
회사에 입사했어요. (Tôi đã vào công ty.)
계약서[gye-yak-seo]
Hợp đồng (giấy)
계약서를 확인하세요. (Hãy kiểm tra hợp đồng.)
복지 혜택[bok-ji hye-taek]
Phúc lợi
복지 혜택이 좋아요. (Phúc lợi tốt.)
정규직[jeong-gyu-jik]
Nhân viên chính thức
정규직이 되고 싶어요. (Tôi muốn thành chính thức.)
전환되다[jeon-hwan-doe-da]
Được chuyển đổi
정규직으로 전환됐어요.
구내식당[gu-nae-sik-dang]
Căng tin (trong công ty)
구내식당에서 밥을 먹어요.
경력[gyeong-ryeok]
Kinh nghiệm / lý lịch làm việc
경력을 쌓습니다. (Tích lũy kinh nghiệm.)

3. 🧩 Ngữ pháp trọng tâm

1. A/V + 지만 : "Nhưng, mặc dù"

Ví dụ: 계약직이지만 열심히 하겠습니다. (Dù là nhân viên hợp đồng nhưng tôi sẽ làm chăm chỉ.)

2. V + (으)면 : "Nếu ... thì"

Ví dụ: 최선을 다하면 기회가 옵니다. (Nếu cố gắng hết sức, cơ hội sẽ đến.)

4. 📋 Bài tập đọc hiểu (10 câu)

5. 🃏 Flashcard lật (Vuốt trái/phải)

6. 💬 Hội thoại: 계약직 인터뷰

A: 안녕하세요? 이번에 계약직으로 지원하셨네요.
(Chào bạn, lần này bạn ứng tuyển vị trí hợp đồng à?)

B: 네, 6개월 계약직입니다. 경력을 쌓고 싶어요.
(Vâng, là hợp đồng 6 tháng. Tôi muốn tích lũy kinh nghiệm.)

A: 계약 기간이 끝나면 정규직 전환도 가능합니다.
(Khi hết thời hạn hợp đồng, có thể chuyển chính thức.)

7. 📌 Bài tập hội thoại (Click đáp án)

8. ✍️ Luyện viết điền từ

저는 사원입니다. 인사과에서 확인했어요. 열심히 하면 전환 가능성이 있습니다. 점심에 먹었어요. 쌓을 수 있어서 감사합니다.

9. 🧪 Trắc nghiệm (10 câu tính điểm)

💙 Chia sẻ bài học: 📘 Facebook 📌 Pinterest ✉️ Zalo

0/Post a Comment/Comments

Ads1
Ads2